Lệnh bitsadmin getproxylist, getproxyusage và getreplydata
Bài viết hôm nay sẽ giới thiệu về 3 lệnh: bitsadmin getproxylist, bitsadmin getproxyusage và bitsadmin getreplydata trong Windows.
Lệnh bitsadmin getproxylist, getproxyusage và getreplydata trong Windows
Lệnh bitsadmin getproxylist
Lệnh bitsadmin getproxylist truy xuất danh sách proxy cho nhiệm vụ đã chỉ định.
Cú pháp
bitsadmin /GetProxyList <Job>
Tham số
| Tham số | Mô tả |
|---|---|
| Job | Tên hiển thị của nhiệm vụ hoặc GUID |
Chú ý: Danh sách proxy là danh sách các máy chủ proxy để sử dụng. Danh sách được phân tách bằng dấu phẩy.
Ví dụ
Ví dụ sau truy xuất danh sách proxy cho nhiệm vụ có tên myDownloadJob.
C:\>bitsadmin /GetProxyList myDownloadJob
Lệnh bitsadmin getproxyusage
Lệnh bitsadmin getproxyusage truy xuất cài đặt sử dụng proxy cho nhiệm vụ đã chỉ định.
Cú pháp
bitsadmin /GetProxyUsage <Job>
Tham số
| Tham số | Mô tả |
|---|---|
| Job | Tên hiển thị của nhiệm vụ hoặc GUID |
Chú ý: Các giá trị có thể là:
- PRECONFIG - Sử dụng mặc định Internet Explorer của chủ sở hữu.
- NO_PROXY - Không sử dụng máy chủ proxy.
- OVERRIDE - Sử dụng danh sách proxy rõ ràng.
- AUTODETECT - Tự động phát hiện cài đặt proxy.
Ví dụ
Ví dụ sau truy xuất việc sử dụng proxy cho nhiệm vụ có tên myDownloadJob.
C:\>bitsadmin /GetProxyUsage myDownloadJob
Lệnh bitsadmin getreplydata
Lệnh bitsadmin getreplydata truy xuất dữ liệu trả lời của máy chủ theo định dạng thập lục phân.
Cú pháp
bitsadmin /GetReplyData <Job>
Tham số
| Tham số | Mô tả |
|---|---|
| Job | Tên hiển thị của nhiệm vụ hoặc GUID |
Chú ý: Lệnh này chỉ hợp lệ cho nhiệm vụ được upload và trả lời.
Ví dụ
Ví dụ sau truy xuất dữ liệu trả lời cho nhiệm vụ có tên myDownloadJob.
C:\>bitsadmin /GetReplyData myDownloadJob
Xem thêm:
Bạn nên đọc
-
Công thức tính diện tích tam giác: vuông, thường, cân, đều
-
Công thức tính diện tích hình lập phương, thể tích khối lập phương
-
Công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu
-
Diện tích hình trụ: Diện tích xung quanh hình trụ, diện tích toàn phần hình trụ
-
Công thức tính diện tích hình thang: thường, vuông, cân
-
Công thức tính chu vi hình chữ nhật, diện tích hình chữ nhật
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
-
Append
-
Assoc
-
At
-
Atmadm
-
Attrib
-
Auditpol
-
Autoconv
-
Autofmt
-
bcdboot
-
bcdedit
-
bdehdcfg
-
bitsadmin
-
bitsadmin addfile
-
bitsadmin addfileset
-
bitsadmin getfilestransferred và bitsadmin getminretrydelay
-
bitsadmin getmodificationtime và bitsadmin getnoprogresstimeout
-
bitsadmin getnotifycmdline, getnotifyflags, getnotifyinterface
-
bitsadmin getowner, get priority và getproxybypasslist
-
bitsadmin getproxylist, getproxyusage và getreplydata
-
-
certreq
-
certutil
-
change
-
chcp
-
chkntfs
-
Choice
-
Cipher
-
clip
-
cmd
-
Cmdkey
-
Cmstp
-
Color
-
comp
-
Compact
-
convert
-
Cscript
-
Date
-
dcgpofix
-
defrag
-
del
-
Dfsrmig
-
diskcomp
-
diskcopy
-
diskperf
-
diskshadow
-
doskey
-
driverquery
-
echo
-
edit
-
endlocal
-
eventquery
-
eventcreate
-
expand
-
exit
-
finger
-
flattemp
-
findstr
-
fondue
-
mapadmin
-
Mode
-
nlbmgr
-
openfiles
-
perfmon
-
pagefileconfig
-
pnpunattend & pnputil
-
Pentnt
-
popd & pushd
-
PowerShell
-
PowerShell_ise
-
Print
-
Prncnfg
-
Prndrvr
-
Prnjobs
-
prnmngr
-
prnport
-
prnqctl
-
prompt
-
pubprn & pushprinterconnections
-
qappsrv (query termserver)
-
query
-
rd
-
rdpsign
-
reg add
-
reg compare
-
reg copy
-
reg delete
-
reg export
-
reg import và reg load
-
reg query
-
reg restore và reg save
-
reg unload
-
reg regini
-
regsvr32
-
relog
-
rem
-
ren
-
repair-bde
-
freedisk
-
replace
-
ftype
-
forfiles
-
reset session
-
fc
-
rexec
-
robocopy
-
Fsutil
-
route_ws2008
-
rpcinfo
-
rpcping
-
getmac
-
Scwcmd
-
secedit
-
gpfixup
-
serverceipoptin
-
Servermanagercmd
-
set
-
setlocal
-
setx
-
sfc
-
shadow
-
shift
Hướng dẫn AI
Học IT
Hàm Excel