Lệnh getmac trong Windows
Áp dụng cho: Windows Server (Semi-Annual Channel), Windows Server 2016, Windows Server 2012 R2, Windows Server 2012.
Lệnh getmac trả về địa chỉ media access control (MAC) và danh sách các giao thức mạng được liên kết với mỗi địa chỉ cho tất cả các card mạng trong máy tính cục bộ hoặc máy tính trên mạng.
Cú pháp lệnh getmac
getmac[.exe][/s <computer> [/u <Domain\<User> [/p <Password>]]][/fo {TABLE | list | CSV}][/nh][/v]
Tham số
| Tham số | Mô tả |
|---|---|
| /s | Chỉ định tên hoặc địa chỉ IP của máy tính từ xa (không sử dụng dấu gạch chéo ngược). Mặc định là máy tính cục bộ. |
| /u \ | Chạy lệnh với quyền tài khoản của người dùng được chỉ định bởi User hoặc Domain\User. Mặc định là các quyền của người dùng đang đăng nhập hiện tại trên máy tính đang phát lệnh. |
| /p | Chỉ định mật khẩu của tài khoản người dùng được chỉ định trong tham số /u. |
| /fo { TABLE | list| CSV} | Chỉ định định dạng để sử dụng cho đầu ra truy vấn. Các giá trị hợp lệ là TABLE, list và CSV. Định dạng mặc định cho đầu ra là TABLE. |
| /nh | Loại bỏ tiêu đề cột trong đầu ra. Hợp lệ khi tham số /fo được đặt thành TABLE hoặc CSV. |
| /v | Chỉ định rằng thông tin chi tiết hiển thị đầu ra. |
| /? |
Lưu ý
Lệnh getmac có thể hữu ích khi bạn muốn nhập địa chỉ MAC vào công cụ phân tích mạng hoặc khi bạn cần biết giao thức nào hiện đang được sử dụng trên mỗi network adapter (bộ điều hợp mạng) trong máy tính.
Ví dụ
Các ví dụ sau đây cho thấy cách bạn có thể sử dụng lệnh getmac:
getmac /fo table /nh /v
getmac /s srvmain
getmac /s srvmain /u maindom\hiropln
getmac /s srvmain /u maindom\hiropln /p p@ssW23
getmac /s srvmain /u maindom\hiropln /p p@ssW23 /fo list /v
getmac /s srvmain /u maindom\hiropln /p p@ssW23 /fo table /nh
Xem thêm:
Bạn nên đọc
-
Công thức tính chu vi hình chữ nhật, diện tích hình chữ nhật
-
Công thức tính diện tích hình lập phương, thể tích khối lập phương
-
Công thức tính diện tích tam giác: vuông, thường, cân, đều
-
Công thức tính diện tích hình thang: thường, vuông, cân
-
Công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu
-
Diện tích hình trụ: Diện tích xung quanh hình trụ, diện tích toàn phần hình trụ
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
-
Append
-
Assoc
-
At
-
Atmadm
-
Attrib
-
Auditpol
-
Autoconv
-
Autofmt
-
bcdboot
-
bcdedit
-
bdehdcfg
-
bitsadmin
-
bitsadmin addfile
-
bitsadmin addfileset
-
bitsadmin getfilestransferred và bitsadmin getminretrydelay
-
bitsadmin getmodificationtime và bitsadmin getnoprogresstimeout
-
bitsadmin getnotifycmdline, getnotifyflags, getnotifyinterface
-
bitsadmin getowner, get priority và getproxybypasslist
-
bitsadmin getproxylist, getproxyusage và getreplydata
-
-
certreq
-
certutil
-
change
-
chcp
-
chkntfs
-
Choice
-
Cipher
-
clip
-
cmd
-
Cmdkey
-
Cmstp
-
Color
-
comp
-
Compact
-
convert
-
Cscript
-
Date
-
dcgpofix
-
defrag
-
del
-
Dfsrmig
-
diskcomp
-
diskcopy
-
diskperf
-
diskshadow
-
doskey
-
driverquery
-
echo
-
edit
-
endlocal
-
eventquery
-
eventcreate
-
expand
-
exit
-
finger
-
flattemp
-
findstr
-
fondue
-
mapadmin
-
Mode
-
nlbmgr
-
openfiles
-
perfmon
-
pagefileconfig
-
pnpunattend & pnputil
-
Pentnt
-
popd & pushd
-
PowerShell
-
PowerShell_ise
-
Print
-
Prncnfg
-
Prndrvr
-
Prnjobs
-
prnmngr
-
prnport
-
prnqctl
-
prompt
-
pubprn & pushprinterconnections
-
qappsrv (query termserver)
-
query
-
rd
-
rdpsign
-
reg add
-
reg compare
-
reg copy
-
reg delete
-
reg export
-
reg import và reg load
-
reg query
-
reg restore và reg save
-
reg unload
-
reg regini
-
regsvr32
-
relog
-
rem
-
ren
-
repair-bde
-
freedisk
-
replace
-
ftype
-
forfiles
-
reset session
-
fc
-
rexec
-
robocopy
-
Fsutil
-
route_ws2008
-
rpcinfo
-
rpcping
-
getmac
-
Scwcmd
-
secedit
-
gpfixup
-
serverceipoptin
-
Servermanagercmd
-
set
-
setlocal
-
setx
-
sfc
-
shadow
-
shift
Hướng dẫn AI
Học IT
Hàm Excel