Lệnh echo trong Windows
Lệnh echo hiển thị thông báo hoặc bật/tắt tính năng lặp lại lệnh. Nếu được sử dụng không có tham số, lệnh echo sẽ hiển thị cài đặt echo hiện tại.
Để biết ví dụ về cách sử dụng lệnh này, vui lòng xem phần ví dụ bên dưới.
Cú pháp lệnh echo
echo [<Message>]
echo [on | off]
Tham số
| Tham số | Mô tả |
|---|---|
| [on | off] | Bật hoặc tắt tính năng lặp lại lệnh. Lệnh lặp lại được bật theo mặc định. |
| <Message> | Chỉ định văn bản hiển thị trên màn hình. |
| /? | Hiển thị trợ giúp tại dấu nhắc lệnh. |
Lưu ý
- Lệnh echo Message đặc biệt hữu ích khi echo bị tắt. Để hiển thị một thông báo chỉ dài vài dòng mà không hiển thị bất kỳ lệnh nào, bạn có thể bao gồm một vài lệnh echo Message sau lệnh echo off trong chương trình batch.
- Khi echo bị tắt, dấu nhắc lệnh sẽ không xuất hiện trong cửa sổ Command Prompt. Để hiển thị dấu nhắc lệnh, hãy nhập echo on.
- Nếu được sử dụng trong một file batch, echo on và echo off không ảnh hưởng đến thiết lập tại dấu nhắc lệnh.
- Để ngăn chặn lặp lại một lệnh cụ thể trong một file batch, chèn một dấu (@) ở phía trước của lệnh. Để ngăn chặn lặp lại tất cả các lệnh trong một file batch, bao gồm lệnh echo off ở đầu của file đó.
- Để hiển thị ký tự (|) hoặc ký tự chuyển hướng (< hoặc >) khi bạn đang sử dụng lệnh echo, hãy sử dụng dấu mũ (^) ngay trước ký tự gạch thẳng hoặc chuyển hướng này (ví dụ: ^|, ^> hoặc ^ <). Để hiển thị dấu mũ, hãy nhập hai dấu nháy liên tiếp (^^).
Ví dụ
Để hiển thị cài đặt echo hiện tại, hãy nhập:
echo
Để lặp một dòng trống trên màn hình, hãy nhập:
echo.
Không bao gồm khoảng trắng trước dấu chấm. Nếu không, dấu chấm sẽ được hiển thị thay vì một dòng trống.
Để ngăn các lệnh lặp lại tại dấu nhắc lệnh, hãy nhập:
echo off
Chú thích:
Khi lệnh echo bị tắt, dấu nhắc lệnh sẽ không xuất hiện trong cửa sổ Command Prompt. Để hiển thị dấu nhắc lệnh một lần nữa, gõ echo on.
Để ngăn chặn tất cả các lệnh trong một file batch (bao gồm cả lệnh echo off) hiển thị trên màn hình, trên dòng đầu tiên của file batch, hãy nhập:
@echo off
Bạn có thể sử dụng lệnh echo như một phần của câu lệnh if. Ví dụ, để tìm kiếm thư mục hiện tại cho bất kỳ file nào có phần mở rộng tên file là .rpt và để lặp lại thông báo nếu tìm thấy file như vậy, hãy nhập:
if exist *.rpt echo The report has arrived.
File batch sau tìm kiếm trong thư mục hiện tại các file có phần mở rộng tên file là .txt và hiển thị thông báo cho biết kết quả tìm kiếm:
@echo off
if not exist *.txt (
echo This directory contains no text files.
) else (
echo This directory contains the following text files:
echo.
dir /b *.txt
)
Nếu không tìm thấy file .txt khi file batch được chạy, thông báo sau sẽ hiển thị:
This directory contains no text files.
Nếu file .txt được tìm thấy khi file batch được chạy, kết quả đầu ra sau sẽ hiển thị (ví dụ này, giả sử các file File1.txt, File2.txt và File3.txt tồn tại):
This directory contains the following text files:
File1.txt
File2.txt
File3.txt
Xem thêm:
Bạn nên đọc
-
Công thức tính diện tích hình thang: thường, vuông, cân
-
Công thức tính diện tích tam giác: vuông, thường, cân, đều
-
Diện tích hình trụ: Diện tích xung quanh hình trụ, diện tích toàn phần hình trụ
-
Công thức tính diện tích hình lập phương, thể tích khối lập phương
-
Công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu
-
Công thức tính chu vi hình chữ nhật, diện tích hình chữ nhật
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
-
Append
-
Assoc
-
At
-
Atmadm
-
Attrib
-
Auditpol
-
Autoconv
-
Autofmt
-
bcdboot
-
bcdedit
-
bdehdcfg
-
bitsadmin
-
bitsadmin addfile
-
bitsadmin addfileset
-
bitsadmin getfilestransferred và bitsadmin getminretrydelay
-
bitsadmin getmodificationtime và bitsadmin getnoprogresstimeout
-
bitsadmin getnotifycmdline, getnotifyflags, getnotifyinterface
-
bitsadmin getowner, get priority và getproxybypasslist
-
bitsadmin getproxylist, getproxyusage và getreplydata
-
-
certreq
-
certutil
-
change
-
chcp
-
chkntfs
-
Choice
-
Cipher
-
clip
-
cmd
-
Cmdkey
-
Cmstp
-
Color
-
comp
-
Compact
-
convert
-
Cscript
-
Date
-
dcgpofix
-
defrag
-
del
-
Dfsrmig
-
diskcomp
-
diskcopy
-
diskperf
-
diskshadow
-
doskey
-
driverquery
-
echo
-
edit
-
endlocal
-
eventquery
-
eventcreate
-
expand
-
exit
-
finger
-
flattemp
-
findstr
-
fondue
-
mapadmin
-
Mode
-
nlbmgr
-
openfiles
-
perfmon
-
pagefileconfig
-
pnpunattend & pnputil
-
Pentnt
-
popd & pushd
-
PowerShell
-
PowerShell_ise
-
Print
-
Prncnfg
-
Prndrvr
-
Prnjobs
-
prnmngr
-
prnport
-
prnqctl
-
prompt
-
pubprn & pushprinterconnections
-
qappsrv (query termserver)
-
query
-
rd
-
rdpsign
-
reg add
-
reg compare
-
reg copy
-
reg delete
-
reg export
-
reg import và reg load
-
reg query
-
reg restore và reg save
-
reg unload
-
reg regini
-
regsvr32
-
relog
-
rem
-
ren
-
repair-bde
-
freedisk
-
replace
-
ftype
-
forfiles
-
reset session
-
fc
-
rexec
-
robocopy
-
Fsutil
-
route_ws2008
-
rpcinfo
-
rpcping
-
getmac
-
Scwcmd
-
secedit
-
gpfixup
-
serverceipoptin
-
Servermanagercmd
-
set
-
setlocal
-
setx
-
sfc
-
shadow
-
shift
Hướng dẫn AI
Học IT
Hàm Excel