Hàm putc() trong C
Hàm int putc(int char, FILE *stream) trong Thư viện C chuẩn ghi một ký tự (một unsigned char) được xác định bởi tham số char tới Stream đã cho và tăng position indicator cho Stream đó.
Khai báo hàm putc() trong C
Dưới đây là phần khai báo cho hàm putc() trong C:
int putc(int char, FILE *stream)
Tham số
char -- Đây là ký tự được ghi.
stream -- Đây là con trỏ tới một đối tượng FILE mà nhận diện Stream, nơi ký tự được ghi.
Trả về giá trị
Hàm này trả về ký tự được đọc dưới dạng một unsigned char được ép kiểu thành một int hoặc EOF hoặc lỗi.
Ví dụ
Chương trình C sau minh họa cách sử dụng của hàm putc() trong C:
#include <stdio.h> int main () { FILE *fp; int ch; fp = fopen("baitapc.txt", "w"); for( ch = 33 ; ch <= 100; ch++ ) { putc(ch, fp); } fclose(fp); return(0); }
Biên dịch và chạy chương trình trên sẽ tạo một baitapc.txt trong thư mục hiện tại và có nội dung sau:

Bây giờ theo dõi nội dung file trên bởi sử dụng chương trình C sau:
#include <stdio.h> int main () { FILE *fp; int c; fp = fopen("baitapc.txt","r"); while(1) { c = fgetc(fp); if( feof(fp) ) { break ; } printf("%c", c); } fclose(fp); return(0); }
Biên dịch và chạy chương trình C trên sẽ cho kết quả:
![]()
Theo Tutorialspoint
Bài trước: Hàm getchar() trong C
Bài tiếp: Hàm putchar() trong C
Bạn nên đọc
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
-
Ngôn ngữ lập trình C là gì?
-
Hướng dẫn cài đặt C
-
Cấu trúc chương trình C cơ bản
-
Cú pháp cơ bản
-
Kiểu dữ liệu
-
Biến trong C
-
Hằng số
-
Lớp lưu trữ
-
Các toán tử
-
Điều khiển luồng
-
Vòng lặp
-
Các hàm trong C
-
abort()
-
abs()
-
atexit()
-
atof()
-
atoi()
-
atol()
-
bsearch()
-
calloc()
-
clearerr()
-
ldiv()
-
exit()
-
fclose()
-
feof()
-
ferror()
-
fflush()
-
fgetc()
-
fgetpos()
-
fgets()
-
fopen()
-
fprintf()
-
fputc()
-
fputs()
-
fread()
-
free()
-
freopen()
-
fscanf()
-
fseek()
-
fsetpos()
-
ftell()
-
fwrite()
-
getc()
-
getchar()
-
getenv()
-
gets()
-
labs()
-
labs()
-
malloc()
-
mblen()
-
mbstowcs()
-
mbtowc()
-
memchr()
-
memcmp()
-
memcpy()
-
memset()
-
perror()
-
printf()
-
putc()
-
putchar()
-
puts()
-
qsort()
-
raise()
-
rand()
-
realloc()
-
remove()
-
rename()
-
rewind()
-
scanf()
-
setbuf()
-
setvbuf()
-
signal()
-
sprintf()
-
srand()
-
sscanf()
-
strchr()
-
strcmp()
-
strcoll()
-
strcpy()
-
strcspn()
-
strerror()
-
strlen()
-
strncat()
-
strncmp()
-
strncat()
-
strncpy()
-
strpbrk()
-
strrchr()
-
strspn()
-
strstr()
-
strtod()
-
strtok()
-
strtol()
-
strtod()
-
strtoul()
-
strxfrm()
-
system()
-
tmpfile()
-
tmpnam()
-
ungetc()
-
vfprintf()
-
vsprintf()
-
wcstombs()
-
wctomb()
-
-
Quy tắc phạm vi
-
Mảng
-
Con trỏ
-
Chuỗi
-
Cấu trúc (Structure)
-
Union trong C
-
Bit Field
-
Typedef
-
Input & Output
-
Đọc và ghi file
-
Bộ tiền xử lý
-
Header File
-
Ép kiểu
-
Xử lý lỗi
-
Đệ quy
-
Tham số biến
-
Quản lý bộ nhớ
-
Tham số dòng lệnh
-
Thư viện C
-
Switch
-
Enumeration (enum)
Hướng dẫn AI
Học IT
Hàm Excel