Hàm wcstombs() trong C
Hàm size_t wcstombs(char *str, const wchar_t *pwcs, size_t n) chuyển đổi chuỗi wide-char được xác định bởi pwcs thành một multibyte string bắt đầu tại str. Hầu như toàn bộ n byte được ghi tới str..
Khai báo hàm wcstombs() trong C
Dưới đây là phần khai báo cho wcstombs() trong C:
size_t wcstombs(char *str, const wchar_t *pwcs, size_t n)
Tham số
str: đây là con trỏ trỏ tới một mảng các phần tử char có độ dài ít nhất là n byte.
pwcs: là một chuỗi wide-character cần được chuyển đổi.
n: số byte tối đa để được ghi tới str.
Trả về giá trị
Hàm này trả về số byte (không phải là ký tự) đã được chuyển đổi và được ghi tới str, ngoại trừ ký tự null kết thúc. Nếu gặp một multibyte char, hàm này trả về -1.
Ví dụ
Chương trình C sau minh họa cách sử dụng của wcstombs() trong C:
#include <stdio.h> #include <stdlib.h> #define BUFFER_SIZE 50 int main() { size_t ret; char *MB = (char *)malloc( BUFFER_SIZE ); wchar_t *WC = L"https://QTM.com/thu-vien-c/index.jsp"; /* chuyen doi thanh chuoi wide-character */ ret = wcstombs(MB, WC, BUFFER_SIZE); printf("Cac ky tu duoc chuyen doi = %u\n", ret); printf("Multibyte char = %s\n\n", MB); return(0); }
Biên dịch và chạy chương trình C trên sẽ cho kết quả:
Theo Tutorialspoint
Bài trước: Hàm memcmp() trong C
Bài tiếp: Hàm wctomb() trong C
Bạn nên đọc
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
-
Ngôn ngữ lập trình C là gì?
-
Hướng dẫn cài đặt C
-
Cấu trúc chương trình C cơ bản
-
Cú pháp cơ bản
-
Kiểu dữ liệu
-
Biến trong C
-
Hằng số
-
Lớp lưu trữ
-
Các toán tử
-
Điều khiển luồng
-
Vòng lặp
-
Các hàm trong C
-
abort()
-
abs()
-
atexit()
-
atof()
-
atoi()
-
atol()
-
bsearch()
-
calloc()
-
clearerr()
-
ldiv()
-
exit()
-
fclose()
-
feof()
-
ferror()
-
fflush()
-
fgetc()
-
fgetpos()
-
fgets()
-
fopen()
-
fprintf()
-
fputc()
-
fputs()
-
fread()
-
free()
-
freopen()
-
fscanf()
-
fseek()
-
fsetpos()
-
ftell()
-
fwrite()
-
getc()
-
getchar()
-
getenv()
-
gets()
-
labs()
-
labs()
-
malloc()
-
mblen()
-
mbstowcs()
-
mbtowc()
-
memchr()
-
memcmp()
-
memcpy()
-
memset()
-
perror()
-
printf()
-
putc()
-
putchar()
-
puts()
-
qsort()
-
raise()
-
rand()
-
realloc()
-
remove()
-
rename()
-
rewind()
-
scanf()
-
setbuf()
-
setvbuf()
-
signal()
-
sprintf()
-
srand()
-
sscanf()
-
strchr()
-
strcmp()
-
strcoll()
-
strcpy()
-
strcspn()
-
strerror()
-
strlen()
-
strncat()
-
strncmp()
-
strncat()
-
strncpy()
-
strpbrk()
-
strrchr()
-
strspn()
-
strstr()
-
strtod()
-
strtok()
-
strtol()
-
strtod()
-
strtoul()
-
strxfrm()
-
system()
-
tmpfile()
-
tmpnam()
-
ungetc()
-
vfprintf()
-
vsprintf()
-
wcstombs()
-
wctomb()
-
-
Quy tắc phạm vi
-
Mảng
-
Con trỏ
-
Chuỗi
-
Cấu trúc (Structure)
-
Union trong C
-
Bit Field
-
Typedef
-
Input & Output
-
Đọc và ghi file
-
Bộ tiền xử lý
-
Header File
-
Ép kiểu
-
Xử lý lỗi
-
Đệ quy
-
Tham số biến
-
Quản lý bộ nhớ
-
Tham số dòng lệnh
-
Thư viện C
-
Switch
-
Enumeration (enum)
Hướng dẫn AI
Học IT
Hàm Excel