Table trong HTML
Bảng là một phần nội dung khá phổ biến trên các trang web. Sử dụng bảng giúp cho bố cục trang web đẹp hơn, nội dung hiển thị trực quan và dễ theo dõi hơn cho người dùng.
Vậy để tạo bảng trong HTML thì cần những gì? Nó có phức tạp không? Muốn thêm màu cho đường viền bảng, thêm màu nền cho chữ trong bảng thì làm như thế nào? Trong bài viết này Quantrimang.com sẽ trả lời những câu hỏi đó và hướng dẫn bạn những thao tác cơ bản với bảng trên HTML, ngoài ra còn "khuyến mại" thêm cách tô màu xen kẽ cho các hàng trong bảng HTML. Mời các bạn cùng theo dõi.
Định nghĩa bảng trong HTML
Bảng HTML được định nghĩa bằng thẻ <table>. Mỗi hàng được định nghĩa bằng thẻ <tr>, tiêu đề định nghĩa bằng <th>. Mặc định tiêu đề sẽ in đậm và nằm ở chính giữa. Ô trong bảng định nghĩa bằng thẻ <td>.
<table style="width:100%">
<tr>
<th>Tên</th>
<th>Họ</th>
<th>Tuổi</th>
</tr>
<tr>
<td>Lan</td>
<td>Nguyễn</td>
<td>20</td>
</tr>
<tr>
<td>Hoa</td>
<td>Phan</td>
<td>24</td>
</tr>
</table>
| Tên | Họ | Tuổi |
|---|---|---|
| Lan | Nguyễn | 20 |
| Hoa | Phan | 24 |
Lưu ý: Phần tử <td> là nơi chứa dữ liệu của bảng. Chúng có thể gồm tất cả các phần tử của HTML như văn bản, hình ảnh, danh sách, bảng khác…
Thêm viền cho bảng HTML
Nếu không chỉ định trước, bảng sẽ không có đường viền. Viền của bảng được xác định bằng đặc tính border của CSS.
table, th, td {
border: 1px solid black;
}
Hãy nhớ định nghĩa viền cho cả bảng và các ô trong bảng.
Border Collapse
Nếu muốn khoảng trống giữa các đường viền bị loại bỏ, dùng đặc tính CSS:
border-collapse.
table, th, td {
border: 1px solid black;
border-collapse: collapse;
}
Cell Padding
Cell Padding dùng để xác định khoảng cách giữa nội dung trong ô tới đường viền. Nếu không chỉ định, ô tới đường viền sẽ không có khoảng trống nào. Để đặt khoảng cách này, dùng đặc tính CSS padding.
th, td {
padding: 15px;
}
Tiêu đề căn trái
Mặc định tiêu đề bảng sẽ được in đậm và nằm chính giữa. Để căn trái, dùng đặc tính CSS:
text-align.
th {
text-align: left;
}
Border Spacing
Border Spacing xác định khoảng cách giữa các ô trong bảng, dùng đặc tính CSS border-spacing để xác định.
table {
border-spacing: 5px;
}
Lưu ý: Nếu bảng dùng border-collapse thì border-spacing sẽ không có tác dụng.
Ô trải dài trên nhiều cột
Để làm một ô kéo dài trên nhiều cột, dùng thuộc tính colspan.
<table style="width:100%">
<tr>
<th>Tên</th>
<th colspan="2">Điện thoại</th>
</tr>
<tr>
<td>Vũ An</td>
<td>123456789</td>
<td>123456788</td>
</tr>
</table>
Ô trải dài trên nhiều hàng
Để làm một ô kéo dài trên nhiều cột, dùng thuộc tính rowspan.
<table style="width:100%">
<tr>
<th>Tên:</th>
<td>La La</td>
</tr>
<tr>
<th rowspan="2">Điện thoại:</th>
<td>987654321</td>
</tr>
<tr>
<td>987654322</td>
</tr>
</table>
Thêm mô tả cho bảng
Để thêm mô tả cho bảng, sử dụng thẻ <caption>
<table style="width:100%">
<caption>Tiền tiết kiệm hàng tháng</caption>
<tr>
<th>Tháng</th>
<th>Số tiền</th>
</tr>
<tr>
<td>Sáu</td>
<td>$120</td>
</tr>
<tr>
<td>Bảy</td>
<td>$150</td>
</tr>
</table>Lưu ý: Thẻ <caption> phải được đặt ngay sau thẻ <table>.
Thêm kiểu cách đặc biệt cho bảng
Để thêm kiểu cách cho bảng, dùng thuộc tính id.
<table id="t01">
<tr>
<th>Tên</th>
<th>Họ</th>
<th>Tuổi</th>
</tr>
<tr>
<td>Lan</td>
<td>Phan</td>
<td>24</td>
</tr>
<tr>
<td>Hoa</td>
<td>Phạm</td>
<td>25</td>
</tr>
</table>
Bây giờ định nghĩa kiểu cách này.
table#t01 {
width: 100%;
background-color: #f1f1c1;
}
Bổ sung thêm các kiểu cách khác:
table#t01 tr:nth-child(even) {
background-color: #eee;
}
table#t01 tr:nth-child(odd) {
background-color: #fff;
}
table#t01 th {
color: white;
background-color: black;
}
Với code trên, những hàng chẵn sẽ có màu nền #eee, hàng số lẻ sẽ có màu nền #fff, màu nền tiêu đề là black.
Bài trước: Hình ảnh trong HTML
Bài sau: Danh sách trong HTML
Bạn nên đọc
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
-
HTML cơ bản
-
Giới thiệu về HTML
-
Công cụ soạn thảo HTML
-
Các ví dụ cơ bản về HTML
-
Các phần tử trong HTML
-
Các thuộc tính trong HTML
-
Tiêu đề trong HTML
-
Đoạn văn trong HTML
-
Thuộc tính Style trong HTML
-
Định dạng văn bản trong HTML
-
Các phần tử trích dẫn trong HTML
-
Thẻ chú thích trong HTML
-
Màu sắc trong HTML
-
Cách chèn khoảng trống trong HTML
-
Tạo kiểu cách cho HTML với CSS
-
Các đường dẫn trong HTML
-
Hình ảnh trong HTML
-
Bảng biểu trong HTML
-
Danh sách trong HTML
-
Phần tử khối và nội dòng trong HTML
-
Thuộc tính class trong HTML
-
Thuộc tính id trong HTML
-
Iframe trong HTML
-
JavaScript trong HTML
-
Đường dẫn tập tin trong HTML
-
Phần tử Head trong HTML
-
Layout trong HTML
-
Responsive trong HTML
-
Phần tử mã máy tính trong HTML
-
HTML Entities - Ký tự thực thể trong HTML
-
Symbol - Biểu tượng trong HTML
-
Mã hóa kí tự trong HTML (Charset)
-
Uniform Resource Locators - URL trong HTML
-
HTML và XHTML
-
Thuộc tính Global trong HTML
-
-
Form trong HTML
-
HTML5
-
Đồ họa trong HTML
-
Media trong HTML
-
API trong HTML
-
Ví dụ về HTML
-
Tham chiếu HTML
-
Thẻ HTML
-
Khai báo <!DOCTYPE>
-
Thẻ <!--...-->
-
Thẻ <a>
-
Thẻ <abbr>
-
Thẻ <address>
-
Thẻ <area>
-
Thẻ <article>
-
Thẻ <aside>
-
Thẻ <b>
-
Thẻ <base>
-
Thẻ <bdi>
-
Thẻ <bdo>
-
Thẻ <blockquote>
-
Thẻ <body>
-
Thẻ <br>
-
Thẻ <button>
-
Thẻ <caption>
-
Thẻ <cite>
-
Thẻ <code>
-
Thẻ <col>
-
Thẻ <colgroup>
-
Thẻ <data>
-
Thẻ <datalist>
-
Thẻ <dd>
-
Thẻ <del>
-
Thẻ <details>
-
Thẻ <dfn>
-
Thẻ <div>
-
Thẻ <dialog>
-
Thẻ <dl>
-
Thẻ <embed>
-
Thẻ <em>
-
Thẻ <fieldset>
-
Thẻ <figcaption>
-
Thẻ <figure>
-
Thẻ <footer>
-
Thẻ <h1> đến <h6>
-
Thẻ <header>
-
Thẻ <hr>
-
Thẻ <html>
-
Thẻ <i>
-
Thẻ <iframe>
-
Thẻ <input>
-
Thẻ <ins>
-
Thẻ <kbd>
-
Thẻ <label>
-
Thẻ <legend>
-
Thẻ <li>
-
Thẻ <link>
-
Thẻ <main>
-
Thẻ <map>
-
Thẻ <mark>
-
Thẻ <meter>
-
Thẻ <nav>
-
Thẻ <noscript>
-
Thẻ <object>
-
Thẻ <ol>
-
Thẻ <optgroup>
-
Thẻ <option>
-
Thẻ <output>
-
Thẻ <p>
-
Thẻ <param>
-
Thẻ <picture>
-
Thẻ <pre>
-
Thẻ <progress>
-
Thẻ <q>
-
Thẻ <rp>
-
Thẻ <rt>
-
Thẻ <ruby>
-
Thẻ <s>
-
Thẻ <samp>
-
Thẻ <script>
-
Thẻ <select>
-
Thẻ <search>
-
Thẻ <section>
-
Thẻ <small>
-
Thẻ <source>
-
Thẻ <strong>
-
Thẻ <sub>
-
Thẻ <summary>
-
Thẻ <span>
-
Thẻ <sup>
-
Thẻ <svg>
-
Thẻ <tbody>
-
Thẻ <td>
-
Thẻ <template>
-
Thẻ <textarea>
-
Thẻ <time>
-
Thẻ <thead>
-
Thẻ <title>
-
Thẻ <tr>
-
Thẻ <tfoot>
-
Thẻ <th>
-
Thẻ <track>
-
Thẻ <u>
-
Thẻ <ul>
-
Thẻ <video>
-
Thẻ <wbr>
-
Hướng dẫn AI
Học IT
Hàm Excel