Thẻ HTML <ol>
Định nghĩa và cách sử dụng thẻ <ol>
Thẻ <ol> định nghĩa một danh sách có thứ tự. Một danh sách có thứ tự có thể là số hoặc chữ cái. Ví dụ về 2 danh sách có thứ tự khác nhau (danh sách đầu tiên bắt đầu từ 1 và danh sách thứ hai bắt đầu từ 50):
<ol>
<li>Cà phê</li>
<li>Trà</li>
<li>Sữa</li>
</ol>
<ol start="50">
<li>Cà phê</li>
<li>Trà</li>
<li>Sữa</li>
</ol>
Thẻ <li> được sử dụng để xác định từng mục danh sách.
Mẹo:
- Sử dụng CSS để tạo kiểu cho danh sách.
- Đối với danh sách không có thứ tự, hãy sử dụng thẻ <ul>.
Hỗ trợ trình duyệt
| Phần tử <ol> |
Google Chrome | MS Edge | Firefox | Safari | Opera |
|---|---|---|---|---|---|
| Có | Có | Có | Có | Có |
Các thuộc tính
| Thuộc tính | Giá trị | Mô tả |
|---|---|---|
| reversed | reversed | Chỉ định rằng thứ tự danh sách sẽ được đảo ngược (9,8,7...) |
| start | number | Chỉ định giá trị bắt đầu của một danh sách có thứ tự |
| type | 1 A a I i |
Chỉ định loại ký hiệu để sử dụng trong danh sách |
Thuộc tính Global
Thẻ <ol> cũng hỗ trợ các thuộc tính Global trong HTML.
Thuộc tính sự kiện
Thẻ <ol> cũng hỗ trợ thuộc tính sự kiện trong HTML.
Các ví dụ khác
Thiết lập các loại danh sách khác nhau (với CSS):
<ol style="list-style-type:upper-roman">
<li>Cà phê</li>
<li>Trà</li>
<li>Sữa</li>
</ol>
<ol style="list-style-type:lower-alpha">
<li>Cà phê</li>
<li>Trà</li>
<li>Sữa</li>
</ol>
Hiển thị tất cả các loại danh sách khác nhau có sẵn với CSS:
<style>
ol.a {list-style-type: armenian;}
ol.b {list-style-type: cjk-ideographic;}
ol.c {list-style-type: decimal;}
ol.d {list-style-type: decimal-leading-zero;}
ol.e {list-style-type: georgian;}
ol.f {list-style-type: hebrew;}
ol.g {list-style-type: hiragana;}
ol.h {list-style-type: hiragana-iroha;}
ol.i {list-style-type: katakana;}
ol.j {list-style-type: katakana-iroha;}
ol.k {list-style-type: lower-alpha;}
ol.l {list-style-type: lower-greek;}
ol.m {list-style-type: lower-latin;}
ol.n {list-style-type: lower-roman;}
ol.o {list-style-type: upper-alpha;}
ol.p {list-style-type: upper-latin;}
ol.q {list-style-type: upper-roman;}
ol.r {list-style-type: none;}
ol.s {list-style-type: inherit;}
</style>
Giảm và mở rộng chiều cao dòng trong danh sách (với CSS):
<ol style="line-height:80%">
<li>Cà phê</li>
<li>Trà</li>
<li>Sữa</li>
</ol>
<ol style="line-height:180%">
<li>Cà phê</li>
<li>Trà</li>
<li>Sữa</li>
</ol>
Lồng một danh sách không có thứ tự vào trong một danh sách có thứ tự:
<ol>
<li>Cà phê</li>
<li>Trà
<ul>
<li>Trà đen</li>
<li>Trà xanh</li>
</ul>
</li>
<li>Sữa</li>
</ol>
Cài đặt CSS mặc định
Hầu hết mọi trình duyệt sẽ hiển thị phần tử <ol> với các giá trị mặc định sau:
ol {
display: block;
list-style-type: decimal;
margin-top: 1em;
margin-bottom: 1em;
margin-left: 0;
margin-right: 0;
padding-left: 40px;
}
Bạn nên đọc
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
-
HTML cơ bản
-
Giới thiệu về HTML
-
Công cụ soạn thảo HTML
-
Các ví dụ cơ bản về HTML
-
Các phần tử trong HTML
-
Các thuộc tính trong HTML
-
Tiêu đề trong HTML
-
Đoạn văn trong HTML
-
Thuộc tính Style trong HTML
-
Định dạng văn bản trong HTML
-
Các phần tử trích dẫn trong HTML
-
Thẻ chú thích trong HTML
-
Màu sắc trong HTML
-
Cách chèn khoảng trống trong HTML
-
Tạo kiểu cách cho HTML với CSS
-
Các đường dẫn trong HTML
-
Hình ảnh trong HTML
-
Bảng biểu trong HTML
-
Danh sách trong HTML
-
Phần tử khối và nội dòng trong HTML
-
Thuộc tính class trong HTML
-
Thuộc tính id trong HTML
-
Iframe trong HTML
-
JavaScript trong HTML
-
Đường dẫn tập tin trong HTML
-
Phần tử Head trong HTML
-
Layout trong HTML
-
Responsive trong HTML
-
Phần tử mã máy tính trong HTML
-
HTML Entities - Ký tự thực thể trong HTML
-
Symbol - Biểu tượng trong HTML
-
Mã hóa kí tự trong HTML (Charset)
-
Uniform Resource Locators - URL trong HTML
-
HTML và XHTML
-
Thuộc tính Global trong HTML
-
-
Form trong HTML
-
HTML5
-
Đồ họa trong HTML
-
Media trong HTML
-
API trong HTML
-
Ví dụ về HTML
-
Tham chiếu HTML
-
Thẻ HTML
-
Khai báo <!DOCTYPE>
-
Thẻ <!--...-->
-
Thẻ <a>
-
Thẻ <abbr>
-
Thẻ <address>
-
Thẻ <area>
-
Thẻ <article>
-
Thẻ <aside>
-
Thẻ <b>
-
Thẻ <base>
-
Thẻ <bdi>
-
Thẻ <bdo>
-
Thẻ <blockquote>
-
Thẻ <body>
-
Thẻ <br>
-
Thẻ <button>
-
Thẻ <caption>
-
Thẻ <cite>
-
Thẻ <code>
-
Thẻ <col>
-
Thẻ <colgroup>
-
Thẻ <data>
-
Thẻ <datalist>
-
Thẻ <dd>
-
Thẻ <del>
-
Thẻ <details>
-
Thẻ <dfn>
-
Thẻ <div>
-
Thẻ <dialog>
-
Thẻ <dl>
-
Thẻ <embed>
-
Thẻ <em>
-
Thẻ <fieldset>
-
Thẻ <figcaption>
-
Thẻ <figure>
-
Thẻ <footer>
-
Thẻ <h1> đến <h6>
-
Thẻ <header>
-
Thẻ <hr>
-
Thẻ <html>
-
Thẻ <i>
-
Thẻ <iframe>
-
Thẻ <input>
-
Thẻ <ins>
-
Thẻ <kbd>
-
Thẻ <label>
-
Thẻ <legend>
-
Thẻ <li>
-
Thẻ <link>
-
Thẻ <main>
-
Thẻ <map>
-
Thẻ <mark>
-
Thẻ <meter>
-
Thẻ <nav>
-
Thẻ <noscript>
-
Thẻ <object>
-
Thẻ <ol>
-
Thẻ <optgroup>
-
Thẻ <option>
-
Thẻ <output>
-
Thẻ <p>
-
Thẻ <param>
-
Thẻ <picture>
-
Thẻ <pre>
-
Thẻ <progress>
-
Thẻ <q>
-
Thẻ <rp>
-
Thẻ <rt>
-
Thẻ <ruby>
-
Thẻ <s>
-
Thẻ <samp>
-
Thẻ <script>
-
Thẻ <select>
-
Thẻ <search>
-
Thẻ <section>
-
Thẻ <small>
-
Thẻ <source>
-
Thẻ <strong>
-
Thẻ <sub>
-
Thẻ <summary>
-
Thẻ <span>
-
Thẻ <sup>
-
Thẻ <svg>
-
Thẻ <tbody>
-
Thẻ <td>
-
Thẻ <template>
-
Thẻ <textarea>
-
Thẻ <time>
-
Thẻ <thead>
-
Thẻ <title>
-
Thẻ <tr>
-
Thẻ <tfoot>
-
Thẻ <th>
-
Thẻ <track>
-
Thẻ <u>
-
Thẻ <ul>
-
Thẻ <video>
-
Thẻ <wbr>
-
Hướng dẫn AI
Học IT
Hàm Excel