Công cụ soạn thảo HTML
Soạn thảo HTML bằng Notepad hoặc TextEdit
Bạn có thể tạo và chỉnh sửa trang web bằng cách sử dụng các công cụ soạn thảo HTML chuyên nghiệp. Nhưng để học HTML, hơn hết là nên sử dụng các công cụ soạn thảo đơn giản như Notepad (trên PC) hay TextEdit (trên Mac). Thậm chí có thể sử dụng công cụ code HTML online để thực hiện.
Dưới đây là các bước tạo trang web đầu tiên của bạn bằng Notepad hoặc TextEdit.
Bước 1 - Mở công cụ soạn thảo
Mở Notepad (trên PC)
- Với Windows 8 trở đi: Mở Start Screen > gõ Notepad.
- Với Windows 7 về trước: Start > Programs > Accessories > Notepad.
Mở TextEdit (trên Mac)
Finder > Applications > TextEdit. Ngoài ra cũng cần thay đổi trong phần thiết lập để lưu tập tin, bằng cách đi tới Preferences > Forrmat > Plain Text.
Dưới mục Open and Save, chọn Display HTML files as HTML code instead of formatted text.
Sau đó mở văn bản và dán đoạn mã vào đó.
Bước 2 - Soạn thảo HTML
Viết hoặc sao chép đoạn HTML đã viết vào Notepad.
<!DOCTYPE html><html><body><h1>Học lập trình HTML</h1><p>HTML là ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.</p></body></html>

Dán đoạn mã HTML vào Notepad
Bước 3 - Lưu trang HTML
Lưu tập tin lên máy tính, chọn File > Save as trong trình thả. Đặt tên cho tập tin là quantrimang.htm rồi chọn bảng mã UTF-8 (được ưa dùng cho các tập tin HTML).

Lưu văn bản vừa tạo dưới dạng text
Lưu ý: Bạn có thể chọn phần mở rộng cho tập tin này là .htm hoặc .html đều được.
Bước 4 - Xem trang HTML trên trình duyệt
Mở tập tin HTML vừa lưu trên trình duyệt mà bạn muốn (click đúp chuột hoặc click chuột phải và chọn Open With).

Hình ảnh hiển thị của tập tin vừa tạo trên trình duyệt Chrome
Xem thêm: 5 công cụ soạn thảo HTML trực tuyến miễn phí kiểm tra code tốt nhất
Bài trước: Giới thiệu về HTML
Bài sau: Các ví dụ cơ bản về HTML
Bạn nên đọc
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
-
HTML cơ bản
-
Giới thiệu về HTML
-
Công cụ soạn thảo HTML
-
Các ví dụ cơ bản về HTML
-
Các phần tử trong HTML
-
Các thuộc tính trong HTML
-
Tiêu đề trong HTML
-
Đoạn văn trong HTML
-
Thuộc tính Style trong HTML
-
Định dạng văn bản trong HTML
-
Các phần tử trích dẫn trong HTML
-
Thẻ chú thích trong HTML
-
Màu sắc trong HTML
-
Cách chèn khoảng trống trong HTML
-
Tạo kiểu cách cho HTML với CSS
-
Các đường dẫn trong HTML
-
Hình ảnh trong HTML
-
Bảng biểu trong HTML
-
Danh sách trong HTML
-
Phần tử khối và nội dòng trong HTML
-
Thuộc tính class trong HTML
-
Thuộc tính id trong HTML
-
Iframe trong HTML
-
JavaScript trong HTML
-
Đường dẫn tập tin trong HTML
-
Phần tử Head trong HTML
-
Layout trong HTML
-
Responsive trong HTML
-
Phần tử mã máy tính trong HTML
-
HTML Entities - Ký tự thực thể trong HTML
-
Symbol - Biểu tượng trong HTML
-
Mã hóa kí tự trong HTML (Charset)
-
Uniform Resource Locators - URL trong HTML
-
HTML và XHTML
-
Thuộc tính Global trong HTML
-
-
Form trong HTML
-
HTML5
-
Đồ họa trong HTML
-
Media trong HTML
-
API trong HTML
-
Ví dụ về HTML
-
Tham chiếu HTML
-
Thẻ HTML
-
Khai báo <!DOCTYPE>
-
Thẻ <!--...-->
-
Thẻ <a>
-
Thẻ <abbr>
-
Thẻ <address>
-
Thẻ <area>
-
Thẻ <article>
-
Thẻ <aside>
-
Thẻ <b>
-
Thẻ <base>
-
Thẻ <bdi>
-
Thẻ <bdo>
-
Thẻ <blockquote>
-
Thẻ <body>
-
Thẻ <br>
-
Thẻ <button>
-
Thẻ <caption>
-
Thẻ <cite>
-
Thẻ <code>
-
Thẻ <col>
-
Thẻ <colgroup>
-
Thẻ <data>
-
Thẻ <datalist>
-
Thẻ <dd>
-
Thẻ <del>
-
Thẻ <details>
-
Thẻ <dfn>
-
Thẻ <div>
-
Thẻ <dialog>
-
Thẻ <dl>
-
Thẻ <embed>
-
Thẻ <em>
-
Thẻ <fieldset>
-
Thẻ <figcaption>
-
Thẻ <figure>
-
Thẻ <footer>
-
Thẻ <h1> đến <h6>
-
Thẻ <header>
-
Thẻ <hr>
-
Thẻ <html>
-
Thẻ <i>
-
Thẻ <iframe>
-
Thẻ <input>
-
Thẻ <ins>
-
Thẻ <kbd>
-
Thẻ <label>
-
Thẻ <legend>
-
Thẻ <li>
-
Thẻ <link>
-
Thẻ <main>
-
Thẻ <map>
-
Thẻ <mark>
-
Thẻ <meter>
-
Thẻ <nav>
-
Thẻ <noscript>
-
Thẻ <object>
-
Thẻ <ol>
-
Thẻ <optgroup>
-
Thẻ <option>
-
Thẻ <output>
-
Thẻ <p>
-
Thẻ <param>
-
Thẻ <picture>
-
Thẻ <pre>
-
Thẻ <progress>
-
Thẻ <q>
-
Thẻ <rp>
-
Thẻ <rt>
-
Thẻ <ruby>
-
Thẻ <s>
-
Thẻ <samp>
-
Thẻ <script>
-
Thẻ <select>
-
Thẻ <search>
-
Thẻ <section>
-
Thẻ <small>
-
Thẻ <source>
-
Thẻ <strong>
-
Thẻ <sub>
-
Thẻ <summary>
-
Thẻ <span>
-
Thẻ <sup>
-
Thẻ <svg>
-
Thẻ <tbody>
-
Thẻ <td>
-
Thẻ <template>
-
Thẻ <textarea>
-
Thẻ <time>
-
Thẻ <thead>
-
Thẻ <title>
-
Thẻ <tr>
-
Thẻ <tfoot>
-
Thẻ <th>
-
Thẻ <track>
-
Thẻ <u>
-
Thẻ <ul>
-
Thẻ <video>
-
Thẻ <wbr>
-
Hướng dẫn AI
Học IT
Hàm Excel