Đoạn văn trong HTML
Phần tử <p> trong HTML được dùng để định nghĩa một đoạn văn bản.
Ví dụ
<p>Quản trị mạng.</p><p>Đây là trang tin tức, thủ thuật công nghệ.</p>
Lưu ý là trình duyệt sẽ tự động thêm khoảng trắng (lề) trước và sau một đoạn văn bản.
HTML hiển thị ra sao?
Bạn không thể biết chắc được HTML sẽ hiển thị ra sao, tùy vào kích thước màn hình lớn hay nhỏ, cửa sổ trình duyệt mở hay thu hẹp có thể cho ra kết quả khác nhau.
Với HTML, bạn không thể thay đổi cách hiển thị bằng cách thêm khoảng trống hay thêm dòng trong đoạn mã HTML vì trình duyệt sẽ tự động xóa chúng khi hiển thị trang.
Ví dụ như 2 đoạn mã dưới đây sẽ hiển thị giống nhau.
<p>Quản trị mạnglà trang thủ thuật công nghệ,tin tức công nghệ,khoa học.</p>
<p>Quản trị mạnglà trang thủ thuật công nghệ,tin tức công nghệ,khoa học.</p>
Đừng quên thẻ đóng
Hầu hết trình duyệt vẫn hiển thị đúng dù bạn quên thẻ đóng, nhưng đừng quá chủ quan vì đôi khi thiếu thẻ đóng có thể gây ra lỗi.
Xuống dòng trong HTML
Phần tử <br> trong HTML định nghĩa việc xuống dòng. Hãy dùng <br> nếu muốn bắt đầu đoạn mới trong văn bản bằng cách xuống dòng.
Ví dụ
<p>Quản trị mạng<br>là trang thủ thuật, tin tức công nghệ.</p>
Thẻ <br> là phần tử rỗng, nghĩa là không cần có thẻ đóng.
Lưu ý khi hiển thị thơ
Nếu bạn viết thơ mà không ngắt dòng, như trong đoạn mã dưới đây thì chúng sẽ chỉ hiển thị thành một đoạn văn, dù bạn nhìn có vẻ là đoạn thơ.
<p>Sóng bắt đầu từ gióGió bắt đầu từ đâuEm cũng không biết nữaKhi nào ta yêu nhau.</p>
Phần tử <pre> trong HTML
Phần tử <pre> được dùng để định nghĩa đoạn văn bản trước khi được định dạng. Văn bản bên trong <pre> sẽ hiển thị theo font với chiều rộng cố định (thường là Courier) và giữ nguyên các khoảng trống, ngắt dòng).
<pre>Sóng bắt đầu từ gióGió bắt đầu từ đâuEm cũng không biết nữaKhi nào ta yêu nhau.</pre>

Đây là hình ảnh hiển thị trên trình duyệt
Bài trước: Tiêu đề trong HTML
Bài sau: Thuộc tính Style trong HTML
Bạn nên đọc
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
-
HTML cơ bản
-
Giới thiệu về HTML
-
Công cụ soạn thảo HTML
-
Các ví dụ cơ bản về HTML
-
Các phần tử trong HTML
-
Các thuộc tính trong HTML
-
Tiêu đề trong HTML
-
Đoạn văn trong HTML
-
Thuộc tính Style trong HTML
-
Định dạng văn bản trong HTML
-
Các phần tử trích dẫn trong HTML
-
Thẻ chú thích trong HTML
-
Màu sắc trong HTML
-
Cách chèn khoảng trống trong HTML
-
Tạo kiểu cách cho HTML với CSS
-
Các đường dẫn trong HTML
-
Hình ảnh trong HTML
-
Bảng biểu trong HTML
-
Danh sách trong HTML
-
Phần tử khối và nội dòng trong HTML
-
Thuộc tính class trong HTML
-
Thuộc tính id trong HTML
-
Iframe trong HTML
-
JavaScript trong HTML
-
Đường dẫn tập tin trong HTML
-
Phần tử Head trong HTML
-
Layout trong HTML
-
Responsive trong HTML
-
Phần tử mã máy tính trong HTML
-
HTML Entities - Ký tự thực thể trong HTML
-
Symbol - Biểu tượng trong HTML
-
Mã hóa kí tự trong HTML (Charset)
-
Uniform Resource Locators - URL trong HTML
-
HTML và XHTML
-
Thuộc tính Global trong HTML
-
-
Form trong HTML
-
HTML5
-
Đồ họa trong HTML
-
Media trong HTML
-
API trong HTML
-
Ví dụ về HTML
-
Tham chiếu HTML
-
Thẻ HTML
-
Khai báo <!DOCTYPE>
-
Thẻ <!--...-->
-
Thẻ <a>
-
Thẻ <abbr>
-
Thẻ <address>
-
Thẻ <area>
-
Thẻ <article>
-
Thẻ <aside>
-
Thẻ <b>
-
Thẻ <base>
-
Thẻ <bdi>
-
Thẻ <bdo>
-
Thẻ <blockquote>
-
Thẻ <body>
-
Thẻ <br>
-
Thẻ <button>
-
Thẻ <caption>
-
Thẻ <cite>
-
Thẻ <code>
-
Thẻ <col>
-
Thẻ <colgroup>
-
Thẻ <data>
-
Thẻ <datalist>
-
Thẻ <dd>
-
Thẻ <del>
-
Thẻ <details>
-
Thẻ <dfn>
-
Thẻ <div>
-
Thẻ <dialog>
-
Thẻ <dl>
-
Thẻ <embed>
-
Thẻ <em>
-
Thẻ <fieldset>
-
Thẻ <figcaption>
-
Thẻ <figure>
-
Thẻ <footer>
-
Thẻ <h1> đến <h6>
-
Thẻ <header>
-
Thẻ <hr>
-
Thẻ <html>
-
Thẻ <i>
-
Thẻ <iframe>
-
Thẻ <input>
-
Thẻ <ins>
-
Thẻ <kbd>
-
Thẻ <label>
-
Thẻ <legend>
-
Thẻ <li>
-
Thẻ <link>
-
Thẻ <main>
-
Thẻ <map>
-
Thẻ <mark>
-
Thẻ <meter>
-
Thẻ <nav>
-
Thẻ <noscript>
-
Thẻ <object>
-
Thẻ <ol>
-
Thẻ <optgroup>
-
Thẻ <option>
-
Thẻ <output>
-
Thẻ <p>
-
Thẻ <param>
-
Thẻ <picture>
-
Thẻ <pre>
-
Thẻ <progress>
-
Thẻ <q>
-
Thẻ <rp>
-
Thẻ <rt>
-
Thẻ <ruby>
-
Thẻ <s>
-
Thẻ <samp>
-
Thẻ <script>
-
Thẻ <select>
-
Thẻ <search>
-
Thẻ <section>
-
Thẻ <small>
-
Thẻ <source>
-
Thẻ <strong>
-
Thẻ <sub>
-
Thẻ <summary>
-
Thẻ <span>
-
Thẻ <sup>
-
Thẻ <svg>
-
Thẻ <tbody>
-
Thẻ <td>
-
Thẻ <template>
-
Thẻ <textarea>
-
Thẻ <time>
-
Thẻ <thead>
-
Thẻ <title>
-
Thẻ <tr>
-
Thẻ <tfoot>
-
Thẻ <th>
-
Thẻ <track>
-
Thẻ <u>
-
Thẻ <ul>
-
Thẻ <video>
-
Thẻ <wbr>
-
Hướng dẫn AI
Học IT
Hàm Excel