Các phần tử trích dẫn trong HTML
Phần tử <q> để trích dẫn ngắn
Phần tử <q> trong HTML được dùng để định nghĩa đoạn trích dẫn ngắn. Trình duyệt thường chèn dấu trích dẫn trước và sau phần tử <q>.
<p>Người ta thường nói: <q>Yêu là chết trong lòng một ít.</q></p>
Phần tử <blockquote> cho câu trích dẫn
Phần tử <blockquote> định nghĩa một phần trích dẫn từ một nguồn khác. Trình duyệt thường sẽ lùi đầu dòng.
<p>Đây là câu trích dẫn từ trang web của iSEE:</p> <blockquote cite="http://isee.org.vn/vi/About"> Viện nghiên cứu Xã hội, Kinh tế và Môi trường (iSEE) là một tổ chức khoa học và công nghệ. Chúng tôi hoạt động vì quyền của các nhóm thiểu số trong xã hội, nhằm hướng đến một xã hội văn minh, thịnh vượng, tự do, bình đẳng, nơi mọi người được đối xử công bằng và những giá trị nhân bản được tôn trọng. </blockquote>
Phần tử <abbr> để viết tắt
Phần tử <abbr> dùng để định nghĩa cho từ viết tắt hoặc các từ tạo bằng chữ cái đầu của các từ khác.
Nêu rõ các từ viết tắt rất hữu ích với trình duyệt, các phần mềm dịch ngôn ngữ và công cụ tìm kiếm.
<p> <abbr title="Tổ chức y tế thế giới">WHO</abbr> được thành lập vào năm 1948.</p>
Phần tử <address> dùng cho thông tin liên hệ
Phần tử <address> dùng để định nghĩa thông tin liên hệ (chủ sở hữu/tác giả) của văn bản hoặc bài viết. Phần tử này thường hiển thị dưới dạng in nghiêng. Hầu hết trình duyệt sẽ ngắt dòng trước và sau phần tử này.
<address>Viếtbởi Vũ An.<br>
Truy cập tại:<br>
Quantrimang.com<br>
Hanoi<br>
Vietnam
</address>
Phần tử <cite> cho tiêu đề tác phẩm
Phần tử <cite> thường được dùng để định nghĩa tiêu đề (tên) tác phẩm. Thường trình duyệt sẽ hiển thị phần tử này dưới dạng in nghiêng.
<p><cite>Hoa diên vĩ</cite> là tác phẩm của danh họa Vincent van Gogh. Được vẽ năm 1889.</p>
Phần tử <bdo> cho hướng văn bản
Phần tử <bdo> là viết tắt của (bi-directional override) được dùng để định nghĩa việc đè hướng, dùng để ghi đè lên hướng của văn bản hiện tại.
<bdo dir="rtl">Câu này sẽ được viết từ phải sang trái.</bdo>

Trình duyệt hiển thị các đoạn mã HTML được viết ở trên
Bài trước: Định dạng văn bản trong HTML
Bài sau: Thẻ chú thích trong HTML
Bạn nên đọc
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
-
HTML cơ bản
-
Giới thiệu về HTML
-
Công cụ soạn thảo HTML
-
Các ví dụ cơ bản về HTML
-
Các phần tử trong HTML
-
Các thuộc tính trong HTML
-
Tiêu đề trong HTML
-
Đoạn văn trong HTML
-
Thuộc tính Style trong HTML
-
Định dạng văn bản trong HTML
-
Các phần tử trích dẫn trong HTML
-
Thẻ chú thích trong HTML
-
Màu sắc trong HTML
-
Cách chèn khoảng trống trong HTML
-
Tạo kiểu cách cho HTML với CSS
-
Các đường dẫn trong HTML
-
Hình ảnh trong HTML
-
Bảng biểu trong HTML
-
Danh sách trong HTML
-
Phần tử khối và nội dòng trong HTML
-
Thuộc tính class trong HTML
-
Thuộc tính id trong HTML
-
Iframe trong HTML
-
JavaScript trong HTML
-
Đường dẫn tập tin trong HTML
-
Phần tử Head trong HTML
-
Layout trong HTML
-
Responsive trong HTML
-
Phần tử mã máy tính trong HTML
-
HTML Entities - Ký tự thực thể trong HTML
-
Symbol - Biểu tượng trong HTML
-
Mã hóa kí tự trong HTML (Charset)
-
Uniform Resource Locators - URL trong HTML
-
HTML và XHTML
-
Thuộc tính Global trong HTML
-
-
Form trong HTML
-
HTML5
-
Đồ họa trong HTML
-
Media trong HTML
-
API trong HTML
-
Ví dụ về HTML
-
Tham chiếu HTML
-
Thẻ HTML
-
Khai báo <!DOCTYPE>
-
Thẻ <!--...-->
-
Thẻ <a>
-
Thẻ <abbr>
-
Thẻ <address>
-
Thẻ <area>
-
Thẻ <article>
-
Thẻ <aside>
-
Thẻ <b>
-
Thẻ <base>
-
Thẻ <bdi>
-
Thẻ <bdo>
-
Thẻ <blockquote>
-
Thẻ <body>
-
Thẻ <br>
-
Thẻ <button>
-
Thẻ <caption>
-
Thẻ <cite>
-
Thẻ <code>
-
Thẻ <col>
-
Thẻ <colgroup>
-
Thẻ <data>
-
Thẻ <datalist>
-
Thẻ <dd>
-
Thẻ <del>
-
Thẻ <details>
-
Thẻ <dfn>
-
Thẻ <div>
-
Thẻ <dialog>
-
Thẻ <dl>
-
Thẻ <embed>
-
Thẻ <em>
-
Thẻ <fieldset>
-
Thẻ <figcaption>
-
Thẻ <figure>
-
Thẻ <footer>
-
Thẻ <h1> đến <h6>
-
Thẻ <header>
-
Thẻ <hr>
-
Thẻ <html>
-
Thẻ <i>
-
Thẻ <iframe>
-
Thẻ <input>
-
Thẻ <ins>
-
Thẻ <kbd>
-
Thẻ <label>
-
Thẻ <legend>
-
Thẻ <li>
-
Thẻ <link>
-
Thẻ <main>
-
Thẻ <map>
-
Thẻ <mark>
-
Thẻ <meter>
-
Thẻ <nav>
-
Thẻ <noscript>
-
Thẻ <object>
-
Thẻ <ol>
-
Thẻ <optgroup>
-
Thẻ <option>
-
Thẻ <output>
-
Thẻ <p>
-
Thẻ <param>
-
Thẻ <picture>
-
Thẻ <pre>
-
Thẻ <progress>
-
Thẻ <q>
-
Thẻ <rp>
-
Thẻ <rt>
-
Thẻ <ruby>
-
Thẻ <s>
-
Thẻ <samp>
-
Thẻ <script>
-
Thẻ <select>
-
Thẻ <search>
-
Thẻ <section>
-
Thẻ <small>
-
Thẻ <source>
-
Thẻ <strong>
-
Thẻ <sub>
-
Thẻ <summary>
-
Thẻ <span>
-
Thẻ <sup>
-
Thẻ <svg>
-
Thẻ <tbody>
-
Thẻ <td>
-
Thẻ <template>
-
Thẻ <textarea>
-
Thẻ <time>
-
Thẻ <thead>
-
Thẻ <title>
-
Thẻ <tr>
-
Thẻ <tfoot>
-
Thẻ <th>
-
Thẻ <track>
-
Thẻ <u>
-
Thẻ <ul>
-
Thẻ <video>
-
Thẻ <wbr>
-
Hướng dẫn AI
Học IT
Hàm Excel